Anh - Việt

Bản dịch của từ Megalithic trong tiếng Việt

megalithic

Adjective

megalithic (Adjective)

/mɛgəlˈɪɵɪk/
/mɛgəlˈɪɵɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về các khối đá lớn (megalith), liên quan đến người đã xây các công trình bằng đá lớn hoặc thuộc về thời kỳ khi những công trình đá ấy được tạo ra.

Of or pertaining to megaliths to the people who made them or to the period when they were made.

Ví dụ
Các cấu trúc đồ sộ ở Stonehenge thu hút nhiều du khách mỗi năm.The megalithic structures in Stonehenge attract many tourists every year.
Văn hóa đồ sộ không ảnh hưởng nhiều đến các thực hành xã hội hiện đại.The megalithic culture did not influence modern social practices significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh