Bản dịch của từ Megastar trong tiếng Việt
Megastar

Megastar (Noun)
Một người rất nổi tiếng trong thế giới giải trí hoặc thể thao.
A very famous person in the world of entertainment or sport.
Taylor Swift is a megastar in the music industry today.
Taylor Swift là một megastar trong ngành công nghiệp âm nhạc ngày nay.
Not every celebrity becomes a megastar with global recognition.
Không phải mọi người nổi tiếng đều trở thành megastar được công nhận toàn cầu.
Is Cristiano Ronaldo considered a megastar in sports worldwide?
Cristiano Ronaldo có được coi là một megastar trong thể thao toàn cầu không?
"Megastar" là danh từ chỉ những cá nhân nổi tiếng nhất trong lĩnh vực giải trí, đặc biệt là trong âm nhạc, điện ảnh và thể thao. Từ này thể hiện mức độ danh tiếng vượt trội và tầm ảnh hưởng lớn đối với công chúng. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "megastar" được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể, nhưng vẫn dễ hiểu trong ngữ cảnh giao tiếp.
Từ "megastar" xuất phát từ tiền tố tiếng Hy Lạp "mega-", có nghĩa là "lớn" hoặc "vĩ đại", kết hợp với từ "star" trong tiếng Anh, chỉ những ngôi sao nổi tiếng trong lĩnh vực nghệ thuật và giải trí. Ban đầu, thuật ngữ này được sử dụng để chỉ những người có tầm ảnh hưởng lớn trong xã hội, nhưng qua thời gian, nó đã thâm nhập vào văn hóa đại chúng để mô tả các nghệ sĩ hoặc nhân vật có danh tiếng toàn cầu và sức hút mạnh mẽ. Sự kết hợp giữa hai thành tố này đã hình thành khái niệm về một nhân vật không chỉ nổi bật mà còn có quy mô và tầm ảnh hưởng rộng lớn.
Từ "megastar" có tần suất xuất hiện tương đối thấp trong bốn thành phần của IELTS, với độ phổ biến chủ yếu rơi vào phần Nghe và Đọc, nơi thường có chủ đề liên quan đến giải trí và văn hóa. Trong ngữ cảnh rộng hơn, từ này thường được sử dụng để chỉ những ngôi sao nổi tiếng, có tầm ảnh hưởng lớn trong ngành công nghiệp giải trí, như điện ảnh, âm nhạc hay thể thao, thường là những cá nhân có sức hút và fandom đáng kể.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp