Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorized trong tiếng Việt

memorized

AdjectiveVerb

memorized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

được gọi lại từ trí nhớ; đã ghi nhớ và có thể nhớ lại được

recalled from memory.

Ví dụ
Tôi đã nhớ tên của tất cả 50 tiểu bang tuần trước.I memorized the names of all 50 states last week.
Cô ấy đã không nhớ các sự kiện xã hội cho kỳ thi.She did not memorize the social studies facts for the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến ký ức hoặc được lưu giữ trong trí nhớ; đã được ghi nhớ, thuộc lòng.

relating to or involving memory.

Ví dụ
Cô ấy đã ghi nhớ tên mọi người tại sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.She memorized everyone's names at the social event last Saturday.
Họ đã không ghi nhớ các quy tắc xã hội cho cuộc thảo luận nhóm.They did not memorize the social rules for the group discussion.

Nghĩa 03

đã được ghi nhớ, học thuộc lòng; đã cất giữ trong trí nhớ sau khi học hoặc luyện tập.

having committed to memory learned by heart.

Ví dụ
Cô ấy đã thuộc lòng tên của tất cả 50 tiểu bang cho bài kiểm tra.She memorized the names of all 50 states for the test.
Anh ấy đã không thuộc lòng các sự kiện xã hội trước kỳ thi.He did not memorized the social studies facts before the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

memorized (Verb)

/mˈɛmɚaɪzd/
/mˈɛmɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Ghi nhớ vào trí óc; học thuộc lòng để có thể nhớ được một cách chắc chắn.

to commit to memory to learn by heart.

Ví dụ
Cô ấy đã thuộc lòng tên của tất cả 50 tiểu bang cho bài kiểm tra.She memorized the names of all 50 states for the quiz.
Anh ấy đã không thuộc lòng các sự kiện trong môn xã hội cho kỳ thi.He did not memorize the social studies facts for the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) nhớ lại hoặc nhận ra điều gì đó bằng trí nhớ; đã được ghi nhớ trong đầu và có thể gọi lại khi cần.

to recall or recognize something from memory.

Ví dụ
Tôi đã ghi nhớ mười cái tên từ sự kiện xã hội tuần trước.I memorized ten names from the social event last week.
Tôi không ghi nhớ các số liệu được trình bày tại hội nghị xã hội.I did not memorize the statistics presented at the social conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ghi nhớ trong đầu một cách chắc chắn, để không quên; khắc sâu vào trí nhớ.

to fix in the mind permanently.

Ví dụ
Tôi đã ghi nhớ tên của 20 bạn cùng lớp trong nhóm xã hội.I memorized the names of all 20 classmates in my social group.
Cô ấy không ghi nhớ những ngày quan trọng cho kỳ thi xã hội.She did not memorize the important dates for the social studies exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của memorized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

memorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

memorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

memorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

memorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

memorizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh