Anh - Việt

Bản dịch của từ Merchant area trong tiếng Việt

merchant area

Noun

merchant area (Noun)

/mɝˈtʃənt ˈɛɹiə/
/mɝˈtʃənt ˈɛɹiə/
AI

Nghĩa 01

Một khu vực hoặc vùng cụ thể nơi tập trung các hoạt động buôn bán, thương mại; nơi có nhiều cửa hàng, chợ hoặc doanh nghiệp bán hàng.

A particular area or district associated with trading or commercial activities.

Ví dụ
Khu thương mại ở trung tâm thành phố có nhiều cửa hàng và nhà hàng.The merchant area in downtown has many shops and restaurants.
Khu thương mại không thu hút nhiều khách du lịch vào mùa đông.The merchant area does not attract many tourists during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh