Bản dịch của từ Merdeka trong tiếng Việt

Merdeka

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merdeka(Noun)

mɚdˈikə
mɚdˈikə
01

Từ “merdeka” trong tiếng Malaysia và Indonesia có nghĩa là “độc lập” hoặc “tự do” (thường dùng để chỉ nền độc lập của một quốc gia hoặc quyền tự do).

In Malaysia and Indonesia freedom independence.

独立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh