Anh - Việt
indonesia
Noun
indonesia (Noun)
/ˌɪndəʊnˈiːziə/
/ˌɪndoʊˈniʒə/
AI
Ví dụ
Indonesia cải thiện cơ hội học tập cho các gia đình nghèo ở Jakarta qua những chương trình cộng đồng.Indonesia improved education access for poor Jakarta families through community programs.
Indonesia không phớt lờ tình trạng bất bình đẳng xã hội ở vùng nông thôn.Indonesia did not ignore social inequality in rural areas.