Anh - Việt

Bản dịch của từ Indonesia trong tiếng Việt

indonesia

Noun

indonesia (Noun)

/ˌɪndəʊnˈiːziə/
/ˌɪndoʊˈniʒə/
AI

Nghĩa 01

Một quốc gia ở Đông Nam Á gồm rất nhiều hòn đảo, có thủ đô là Jakarta.

A country in Southeast Asia made up of many islands with Jakarta as its capital

Ví dụ
Indonesia cải thiện cơ hội học tập cho các gia đình nghèo ở Jakarta qua những chương trình cộng đồng.Indonesia improved education access for poor Jakarta families through community programs.
Indonesia không phớt lờ tình trạng bất bình đẳng xã hội ở vùng nông thôn.Indonesia did not ignore social inequality in rural areas.

Video ngữ cảnh