Bản dịch của từ Malaysia trong tiếng Việt

Malaysia

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malaysia(Adjective)

məlˈeiʒə
məlˈeiʒə
01

Liên quan đến Malaysia hoặc người Malaysia; thuộc về nước Malaysia (ví dụ: văn hóa, ẩm thực, ngôn ngữ, con người của Malaysia).

Relating to Malaysia or its people.

马来西亚的或其人民的

Ví dụ

Malaysia(Noun)

məlˈeiʒə
məlˈeiʒə
01

Malaysia là một quốc gia ở Đông Nam Á, gồm hai vùng đất tách biệt nhau bởi Biển Đông (Bán đảo Mã Lai ở phía tây và Malaysia phía đảo Borneo ở phía đông).

A country in Southeast Asia, consisting of two regions separated by the South China Sea.

马来西亚是一个位于东南亚的国家,由两个地区组成,南中国海将它们分开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh