Bản dịch của từ Malaysia trong tiếng Việt

Malaysia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malaysia(Noun)

mˈæleɪziə
məˈɫeɪʒə
01

Bán đảo Malaysia và đảo Borneo nơi đặt quốc gia này

The Malay Peninsula and the island of Borneo, where this country is located.

这个国家位于马来半岛和婆罗洲岛上。

Ví dụ
02

Một quốc gia nằm tại Đông Nam Á, gồm hai vùng lãnh thổ ngăn cách nhau bởi biển Đông.

This country in Southeast Asia consists of two territories separated by the South China Sea.

东南亚的一个国家,由两个被南海分隔的地区组成。

Ví dụ
03

Một quốc gia nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng, rừng mưa nhiệt đới và những bãi biển tuyệt đẹp.

A country renowned for its diverse culture, lush rainforests, and stunning beaches.

这个国家以丰富多彩的文化、热带雨林和迷人海滩闻名遐迩。

Ví dụ

Họ từ