ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
meristematic
Trên trang này
Nghĩa 01
Liên quan đến các phần phát triển của cây nơi xảy ra quá trình phân chia tế bào
Pertaining to the growing parts of a plant where cell division occurs
Nghĩa 02
Có khả năng tạo ra các tế bào và mô mới trong thực vật.
Capable of producing new cells and tissues in plants
Nghĩa 03
Liên quan đến hoặc có các tính chất của mô sinh trưởng.
Relating to or having the properties of a meristem