Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesmerizes trong tiếng Việt

mesmerizes

Verb

mesmerizes (Verb)

/mˈɛzmɚˌaɪzɨz/
/mˈɛzmɚˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Gây chú ý, thu hút hoàn toàn sự chú ý của ai đó khiến họ bị mê hoặc hoặc không thể rời mắt.

to hold the attention of someone or something completely.

Ví dụ
Người diễn thuyết làm cho khán giả mê hoặc với những câu chuyện truyền cảm hứng về cộng đồng.The speaker mesmerizes the audience with her inspiring stories about community.
Bộ phim tài liệu không làm cho người xem mê hoặc như bộ trước.The documentary does not mesmerize viewers like the previous one did.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mesmerizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mesmerize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mesmerized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mesmerized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mesmerizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mesmerizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh