Bản dịch của từ Mesoscale trong tiếng Việt

Mesoscale

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mesoscale (Noun)

mˌɛsəskˈoʊl
mˌɛsəskˈoʊl
01

Một khoảng quy mô trung gian giữa các hệ thống thời tiết lớn (như áp thấp, bão) và các vi khí hậu rất nhỏ; trên quy mô này xảy ra các hiện tượng như dông, giông tố, mưa rào cục bộ hoặc các xoáy nhỏ. Nói cách khác, mesoscale là phạm vi kích thước trung bình của các sự kiện thời tiết địa phương nhưng lớn hơn các biến đổi rất nhỏ.

An intermediate scale between those of weather systems and of microclimates on which storms and other phenomena occur.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh