methodicalness
methodicalness (Idiom)
Nghĩa 01 · Tính có phương pháp, có hệ thống khi làm việc hoặc thực hiện việc gì đó; làm việc một cách cẩn thận, theo trình tự và có kế hoạch.
Tính có phương pháp, có hệ thống khi làm việc hoặc thực hiện việc gì đó; làm việc một cách cẩn thận, theo trình tự và có kế hoạch.
methodicalness of doing something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
methodicalness (Noun)
Nghĩa 01 · Đức tính hoặc đặc điểm làm việc có hệ thống, cẩn thận và theo một phương pháp rõ ràng; tính ngăn nắp, có trình tự trong cách làm việc hay suy nghĩ.
Đức tính hoặc đặc điểm làm việc có hệ thống, cẩn thận và theo một phương pháp rõ ràng; tính ngăn nắp, có trình tự trong cách làm việc hay suy nghĩ.
the quality of being systematic and methodical in character.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính cách có phương pháp (methodicalness) thể hiện sự cẩn thận và hệ thống trong cách tiếp cận nhiệm vụ hoặc vấn đề. Thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ những cá nhân có khả năng tổ chức tốt và thực hiện công việc một cách có kế hoạch. Mặc dù không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng từ này, cách phát âm và ngữ cảnh đôi khi có thể thay đổi; trong tiếng Anh Anh, từ này có thể được phát âm nhẹ nhàng hơn so với tiếng Anh Mỹ, nơi nhấn mạnh hơn vào âm tiết đầu tiên.