Anh - Việt

Bản dịch của từ Methodicalness trong tiếng Việt

methodicalness

IdiomNoun

methodicalness (Idiom)

/məˈθɑ.dɪ.kəl.nəs/
/məˈθɑ.dɪ.kəl.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính có phương pháp, có hệ thống khi làm việc hoặc thực hiện việc gì đó; làm việc một cách cẩn thận, theo trình tự và có kế hoạch.

Tính có phương pháp, có hệ thống khi làm việc hoặc thực hiện việc gì đó; làm việc một cách cẩn thận, theo trình tự và có kế hoạch.

methodicalness of doing something.

Ví dụ
Sự phương pháp trong việc chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của cô ấy đã đem lại kết quả.Her methodicalness in preparing for the IELTS exam paid off.
Thiếu sự phương pháp có thể dẫn đến hiệu suất kém trong viết IELTS.Lack of methodicalness can lead to poor performance in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

methodicalness (Noun)

/məɵˈɑdɪklnɛs/
/məɵˈɑdɪklnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Đức tính hoặc đặc điểm làm việc có hệ thống, cẩn thận và theo một phương pháp rõ ràng; tính ngăn nắp, có trình tự trong cách làm việc hay suy nghĩ.

Đức tính hoặc đặc điểm làm việc có hệ thống, cẩn thận và theo một phương pháp rõ ràng; tính ngăn nắp, có trình tự trong cách làm việc hay suy nghĩ.

the quality of being systematic and methodical in character.

Ví dụ
Sự cẩn thận của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện đã ấn tượng mọi người.Her methodicalness in organizing the event impressed everyone.
Thiếu sự cẩn thận trong viết của anh ấy làm cho việc theo dõi trở nên khó khăn.Lack of methodicalness in his writing made it hard to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh