Bản dịch của từ Micro-managing trong tiếng Việt
Micro-managing
Verb

Micro-managing(Verb)
mˈaɪkrəʊmˌænɪdʒɪŋ
ˈmaɪkroʊˈmænɪdʒɪŋ
Ví dụ
02
Trực tiếp hoặc giám sát một cách cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.
Micromanaging by constantly overseeing every tiny detail.
过度干涉每一个细节,既要指导又要监督。
Ví dụ
03
Quản lý một cách chi tiết hoặc kiểm soát chặt chẽ
Manage in great detail or keep a close watch.
进行细节管理或严密控制
Ví dụ
