Bản dịch của từ Micro-managing trong tiếng Việt

Micro-managing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micro-managing(Verb)

mˈaɪkrəʊmˌænɪdʒɪŋ
ˈmaɪkroʊˈmænɪdʒɪŋ
01

Kiểm soát quá mức hoặc chú ý quá chi tiết trong việc quản lý một nhiệm vụ

Micromanaging by controlling every detail of a task.

对任务管理过度控制或过于关注细节

Ví dụ
02

Trực tiếp hoặc giám sát một cách cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.

Micromanaging by constantly overseeing every tiny detail.

过度干涉每一个细节,既要指导又要监督。

Ví dụ
03

Quản lý một cách chi tiết hoặc kiểm soát chặt chẽ

Manage in great detail or keep a close watch.

进行细节管理或严密控制

Ví dụ