Bản dịch của từ Microclimate trong tiếng Việt

Microclimate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microclimate(Noun)

mˈaɪkɹəklaɪmɪt
mˈaɪkɹoʊklaɪmət
01

Khí hậu ở một khu vực rất nhỏ hoặc giới hạn, thường khác với khí hậu chung xung quanh (ví dụ: khu vườn, thung lũng nhỏ, hay khu phố có nhiều cây xanh có thể có nhiệt độ và độ ẩm khác so với khu vực lân cận).

The climate of a very small or restricted area especially when this differs from the climate of the surrounding area.

微气候是指一个非常小的区域的气候,通常与周围环境的气候不同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh