Anh - Việt

Bản dịch của từ Microclimate trong tiếng Việt

microclimate

Noun

microclimate (Noun)

/mˈaɪkɹəklaɪmɪt/
/mˈaɪkɹoʊklaɪmət/
AI

Nghĩa 01

Khí hậu ở một khu vực rất nhỏ hoặc giới hạn, thường khác với khí hậu chung xung quanh (ví dụ: khu vườn, thung lũng nhỏ, hay khu phố có nhiều cây xanh có thể có nhiệt độ và độ ẩm khác so với khu vực lân cận).

The climate of a very small or restricted area especially when this differs from the climate of the surrounding area.

Ví dụ
Khí hậu nhỏ trong khu phố của chúng tôi ấm hơn do đô thị hóa.The microclimate in our neighborhood is warmer due to urbanization.
Khí hậu nhỏ của công viên mát hơn so với trung tâm thành phố.The park's microclimate is cooler than the city center's.

Từ tiếng Việt gần nghĩa