Bản dịch của từ Microcomputer trong tiếng Việt

Microcomputer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microcomputer(Noun)

mˈaɪkɹoʊkəmpjutəɹ
mˈaɪkɹoʊkəmpjˈutɚ
01

Một loại máy tính nhỏ dùng bộ vi xử lý (microprocessor) làm bộ xử lý trung tâm, thường dùng cho công việc cá nhân hoặc văn phòng nhỏ.

A small computer that contains a microprocessor as its central processor.

小型计算机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ