Anh - Việt

Bản dịch của từ Microfilming trong tiếng Việt

microfilming

Verb

microfilming (Verb)

/mˈaɪkɹoʊfˌɪlmɨŋ/
/mˈaɪkɹoʊfˌɪlmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Chụp ảnh hoặc sao chép tài liệu in ấn, hình ảnh lên phim vi mô (microfilm) để lưu trữ và tra cứu lâu dài.

to photograph or reproduce printed or graphic matter on microfilm.

Ví dụ
Thư viện đang quay phim vi mô các tờ báo cũ để bảo tồn và truy cập.The library is microfilming old newspapers for preservation and access.
Họ không còn quay phim vi mô các tạp chí từ những năm 1990 nữa.They are not microfilming magazines from the 1990s anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh