Anh - Việt

Bản dịch của từ Mischievousness trong tiếng Việt

mischievousness

Noun

mischievousness (Noun)

/mˈɪstʃəvəsnɛs/
/mˈɪstʃəvəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính cách hay khuynh hướng tinh nghịch, hay gây rắc rối nhẹ hoặc thích trêu chọc người khác; xu hướng làm trò quậy phá nhưng thường không ác ý.

The characteristic of being mischievous the tendency to make mischief.

Ví dụ
Sự nghịch ngợm của bọn trẻ đã khiến lớp học trở nên hỗn loạn.The children's mischievousness led to a chaotic classroom during the lesson.
Sự nghịch ngợm của cô ấy không giúp cô kết bạn tại bữa tiệc.Her mischievousness did not help her make friends at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh