Anh - Việt

Bản dịch của từ Mischief trong tiếng Việt

mischief

Noun

mischief (Noun)

/mˈɪstʃəf/
/mˈɪstʃɪf/
AI

Nghĩa 01

Trong ngữ cảnh pháp lý này, “mischief” chỉ một hành vi sai trái, một tổn hại hoặc bất lợi mà một đạo luật (hoặc luật thông thường) nhằm loại bỏ hoặc khắc phục — tức là vấn đề hoặc thiệt hại mà luật muốn sửa chữa bằng cách cho phép biện pháp pháp lý.

A wrong or hardship that a statute is designed to remove or for which the common law affords a remedy.

Ví dụ
Chính phủ đang thực hiện biện pháp để ngăn chặn sự phá hoại xã hội.The government is taking measures to prevent social mischief.
Bỏ qua các vấn đề xã hội có thể dẫn đến nhiều hậu quả xấu trong cộng đồng.Ignoring social issues can lead to more mischief in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc sự việc gây hại, rắc rối hoặc phiền toái do ai đó/điều gì đó gây ra; thường ám chỉ mức độ từ nhẹ (tinh nghịch, làm phiền) đến nặng hơn (gây hư hại).

Harm or trouble caused by someone or something.

Ví dụ
Sự hậu quả gây ra bởi tin đồn ảnh hưởng đến cộng đồng.The mischief caused by the rumor affected the whole community.
Không có ý định gây hậu quả trong dự định của cô ấy, chỉ là sự hiểu lầm.There was no mischief in her intentions, just a misunderstanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành vi nghịch ngợm, quậy phá mang tính vui đùa, thường dùng cho trẻ em (không ác ý, chỉ tinh nghịch).

Playful misbehaviour especially on the part of children.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã làm trò quậy ở sân chơi.The children were up to mischief in the playground.
Cô giáo mắng học sinh vì trò quậy của họ trong lớp học.The teacher scolded the students for their mischief during class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mischief (Noun)

SingularPlural

mischief

mischiefs

Kết hợp từ của mischief (Noun)

ADJECTIVE + mischief...of mischiefVERB + mischief
Kết hợp từ của mischief
Collocation
Ví dụ

tội phạm phá hoại

criminal mischief

Thanh niên đã gây rối tại công viên địa phương vào thứ Bảy vừa qua.

The youth committed criminal mischief at the local park last Saturday.

tội phạm (pháp luật)

criminal (law mischief

Luật hình sự nhắm vào hành vi nghịch ngợm ở nơi công cộng như công viên.

The criminal law targets mischief in public spaces like parks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh