Bản dịch của từ Misguided trong tiếng Việt

Misguided

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misguided (Adjective)

mɪsgˈaɪdɪd
mɪsgˈaɪdɪd
01

Có hoặc thể hiện sự phán đoán hoặc lý luận sai lầm.

Having or showing faulty judgement or reasoning.

Ví dụ

Her misguided beliefs led to poor decisions in her IELTS essay.

Niềm tin sai lầm của cô ấy dẫn đến quyết định kém trong bài luận IELTS của cô ấy.

It is important to avoid misguided information in IELTS speaking.

Quan trọng là tránh thông tin sai lầm trong IELTS nói.

Do you think using misguided examples is acceptable in IELTS writing?

Bạn có nghĩ việc sử dụng các ví dụ sai lầm là chấp nhận được trong viết IELTS không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Misguided cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Misguided

Không có idiom phù hợp