Anh - Việt

Bản dịch của từ Misjudgement trong tiếng Việt

misjudgement

Noun

misjudgement (Noun)

/mɪsdʒˈʌdʒmənt/
/mɪsˈdʒədʒmənt/
AI

Nghĩa 01 · Một phán quyết sai lầm hoặc không chính xác

Một phán quyết sai lầm hoặc không chính xác

A wrong or faulty judgment

Ví dụ
Sự phán đoán sai của tòa án ảnh hưởng lớn đến công lý xã hội.The court's misjudgement affected social justice deeply.
Anh ấy không đưa ra sự phán đoán sai về các vấn đề xã hội.He did not make a misjudgement about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động mắc sai lầm trong việc phán đoán

Hành động mắc sai lầm trong việc phán đoán

The act of making a mistake in judgment

Ví dụ
Anh ấy mất niềm tin vì sự đánh giá sai về động cơ của bạn mình.He lost trust because of a misjudgement about his friend's motives.
Xã hội không nên loại trừ ai đó vì sự đánh giá sai.Society should not reject someone due to a misjudgement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một sự phán xét sai lầm hoặc không công bằng.

Một sự phán xét sai lầm hoặc không công bằng.

A failure to judge correctly or fairly

Ví dụ
Một sự phán đoán sai trong xã hội có thể dẫn đến kết quả không công bằng.A misjudgement in society can cause unfair results.
Anh ấy không được xã hội chấp nhận vì sự phán đoán sai.He was not accepted by society due to a misjudgement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh