Anh - Việt
misjudgement
Noun
misjudgement (Noun)
/mɪsdʒˈʌdʒmənt/
/mɪsˈdʒədʒmənt/
AI
Ví dụ
Sự phán đoán sai của tòa án ảnh hưởng lớn đến công lý xã hội.The court's misjudgement affected social justice deeply.
Anh ấy không đưa ra sự phán đoán sai về các vấn đề xã hội.He did not make a misjudgement about social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ấy mất niềm tin vì sự đánh giá sai về động cơ của bạn mình.He lost trust because of a misjudgement about his friend's motives.
Xã hội không nên loại trừ ai đó vì sự đánh giá sai.Society should not reject someone due to a misjudgement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một sự phán đoán sai trong xã hội có thể dẫn đến kết quả không công bằng.A misjudgement in society can cause unfair results.
Anh ấy không được xã hội chấp nhận vì sự phán đoán sai.He was not accepted by society due to a misjudgement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa