Bản dịch của từ Misprint trong tiếng Việt

Misprint

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misprint(Verb)

mɪspɹˈɪnt
mˈɪspɹɪnt
01

In ấn sai, in nhầm; nghĩa là in văn bản, hình ảnh hoặc tài liệu không đúng như dự định (ví dụ: sai chữ, sai dấu, sai vị trí hoặc in ngược).

Print something incorrectly.

错误印刷

Ví dụ

Dạng động từ của Misprint (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Misprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Misprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Misprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Misprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Misprinting

Misprint(Noun)

mɪspɹˈɪnt
mˈɪspɹɪnt
01

Một lỗi xuất hiện trong văn bản in ấn hoặc in trên tài liệu, làm sai chữ, dấu câu hoặc bố cục so với nguyên bản dự định.

An error in printed text.

印刷错误

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ