Bản dịch của từ Missed contributions trong tiếng Việt
Missed contributions
Phrase

Missed contributions(Phrase)
mˈɪst kˌɒntrɪbjˈuːʃənz
ˈmɪst ˌkɑntrəbˈjuʃənz
01
Cơ hội hoặc nguồn lực bị bỏ qua hoặc không được khai thác
Opportunities or resources have been overlooked or left untapped.
一些机会或资源被忽视或尚未充分利用。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các khoản đóng góp chưa được thực hiện hoặc nhận đúng hạn
Contributions that are not made or received on time.
未按时完成或接受的捐款
Ví dụ
