Anh - Việt

Bản dịch của từ Misspells trong tiếng Việt

misspells

Verb

misspells (Verb)

/mɨsspˈɛlz/
/mɨsspˈɛlz/
AI

Nghĩa 01 · Viết sai chính tả; không đánh vần hoặc ghi một từ đúng cách.

Viết sai chính tả; không đánh vần hoặc ghi một từ đúng cách.

Fail to spell or write a word correctly.

Ví dụ
Nhiều học sinh viết sai chính tả các từ thông dụng trong bài đăng mạng xã hội.Many students misspell common words in their social media posts.
Cô ấy không viết sai chính tả bất kỳ từ nào trong bài luận về xã hội.She does not misspell any words in her essays about society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misspells (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misspell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misspelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misspelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misspells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misspelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh