Anh - Việt

Bản dịch của từ Misspelt trong tiếng Việt

misspelt

Verb

misspelt (Verb)

/mɨsspˈɛlt/
/mɨsspˈɛlt/
AI

Nghĩa 01 · “Misspelt” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “misspell”, nghĩa là đã viết sai chính tả (viết nhầm chữ, thiếu chữ hoặc sai thứ tự chữ trong một từ).

“Misspelt” là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “misspell”, nghĩa là đã viết sai chính tả (viết nhầm chữ, thiếu chữ hoặc sai thứ tự chữ trong một từ).

simple past and past participle of misspell.

Ví dụ
Cô ấy viết sai từ 'beautiful' trong bài thi viết IELTS của mình.She misspelt the word 'beautiful' in her IELTS writing test.
Anh ấy không viết sai từ nào trong phần thi nói của kỳ thi.He didn't misspelt any words during the speaking section of the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misspelt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misspell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misspelt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misspelt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misspells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misspelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh