Bản dịch của từ Mistrustfully trong tiếng Việt

Mistrustfully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mistrustfully (Adverb)

mɨstɹˈʌstfəli
mɨstɹˈʌstfəli
01

Một cách tỏ ra không tin tưởng, hoài nghi hoặc nghi ngờ ai/cái gì; biểu lộ thiếu niềm tin hoặc nghi kỵ.

In a manner indicating a lack of trust or confidence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ