Bản dịch của từ Mobile payment center trong tiếng Việt

Mobile payment center

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobile payment center(Noun)

mˈəʊbaɪl pˈeɪmənt sˈɛntɐ
ˈmoʊbəɫ ˈpeɪmənt ˈsɛntɝ
01

Một địa điểm hoặc cơ sở nơi các giao dịch thanh toán di động được xử lý hoặc quản lý

A facility or location where mobile payments are processed or managed.

这是进行移动支付的机构或地点。

Ví dụ
02

Khu vực được chỉ định để cung cấp dịch vụ thanh toán di động

This is the designated area for mobile payment services.

提供移动支付服务的专用区域

Ví dụ
03

Một trung tâm giúp giúp các giao dịch diễn ra thuận tiện hơn bằng công nghệ thanh toán qua điện thoại di động

A center that helps facilitate transactions through mobile payment technology.

一个支持使用移动支付技术进行交易的中心

Ví dụ