Bản dịch của từ Mobile payment center trong tiếng Việt
Mobile payment center
Noun [U/C]

Mobile payment center(Noun)
mˈəʊbaɪl pˈeɪmənt sˈɛntɐ
ˈmoʊbəɫ ˈpeɪmənt ˈsɛntɝ
Ví dụ
02
Khu vực được chỉ định để cung cấp dịch vụ thanh toán di động
This is the designated area for mobile payment services.
提供移动支付服务的专用区域
Ví dụ
03
Một trung tâm giúp giúp các giao dịch diễn ra thuận tiện hơn bằng công nghệ thanh toán qua điện thoại di động
A center that helps facilitate transactions through mobile payment technology.
一个支持使用移动支付技术进行交易的中心
Ví dụ
