Anh - Việt

Bản dịch của từ Modder trong tiếng Việt

modder

Noun

modder (Noun)

/mˈɑdɚ/
/mˈɑdɚ/
AI

Nghĩa 01

(từ lóng) Người sửa đổi hoặc tùy biến một món đồ sản xuất hàng loạt hoặc phần mềm gốc để thay đổi chức năng, giao diện hay hiệu năng theo ý muốn.

informal One who modifies a massmanufactured object or software.

Ví dụ
Nhiều modder tạo ra các cấp độ trò chơi độc đáo cho Minecraft.Many modders create unique game levels for popular titles like Minecraft.
Không phải tất cả modder đều chia sẻ sáng tạo của họ trực tuyến.Not all modders share their creations online for others to use.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh