Bản dịch của từ Moderate businesses trong tiếng Việt
Moderate businesses
Phrase

Moderate businesses(Phrase)
mˈɒdərˌeɪt bˈɪznəsɪz
ˈmɑdɝˌeɪt ˈbɪznəsɪz
01
Giám sát các hoạt động kinh doanh nhằm đảm bảo thực hành công bằng và tuân thủ các quy định.
Monitor business activities to ensure compliance with rules and principles of fairness.
负责监督业务运作,确保公正操作并遵守相关法规。
Ví dụ
02
Quản lý hoặc điều chỉnh quá trình vận hành doanh nghiệp
Managing or regulating the business operations process
管理或规范企业运营流程
Ví dụ
03
Để tạo điều kiện thuận lợi cho các cuộc thảo luận hoặc đàm phán giữa các bên liên quan trong kinh doanh
To facilitate discussions or negotiations among stakeholders in the business.
为了促进企业利益相关者之间的讨论或协商
Ví dụ
