Anh - Việt

Bản dịch của từ Moneyer trong tiếng Việt

moneyer

Noun

moneyer (Noun)

/mˈʌniəɹ/
/mˈʌniəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người đúc tiền; người chịu trách nhiệm hoặc làm công việc sản xuất, đúc và phát hành tiền kim loại (tiền xu).

A person who mints money.

Ví dụ
Người đúc tiền cẩn thận tạo ra đồng xu cho việc lưu thông trong vương quốc.The moneyer carefully crafted coins for circulation in the kingdom.
Người đúc tiền tài năng đảm bảo chất lượng của những đồng xu được đúc.The skilled moneyer ensured the quality of the minted coins.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh