Bản dịch của từ Moneymaking trong tiếng Việt

Moneymaking

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moneymaking(Verb)

mˈʌnimeɪkɪŋ
mˈʌnimeɪkɪŋ
01

Liên quan đến việc tạo ra hoặc kiếm tiền; có mục đích sinh lợi.

Related to making or earning money.

与赚钱有关

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Moneymaking(Noun)

mˈʌnimeɪkɪŋ
mˈʌnimeɪkɪŋ
01

Hoạt động tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận; việc làm hoặc dự án giúp kiếm tiền.

An activity that generates income or profit.

产生收入或利润的活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ