Anh - Việt

Bản dịch của từ Monkeypod trong tiếng Việt

monkeypod

Noun

monkeypod (Noun)

/mˈʌŋkipˌɑd/
/mˈʌŋkipˌɑd/
AI

Nghĩa 01

Tên một loài cây thuộc chi Lecythis, còn gọi là “coco de mono” trong tiếng Tây Ban Nha. Đây là cây thân gỗ, có quả cứng, mọc ở các vùng nhiệt đới và được trồng làm cây bóng mát hoặc lấy gỗ.

Lecythis ollaria coco de mono.

Ví dụ
Cây monkeypod phát triển trong nhiều công viên xã hội nhiệt đới trên toàn thế giới.The monkeypod tree grows in many tropical social parks worldwide.
Nhiều người không biết tầm quan trọng của cây monkeypod trong các buổi gặp gỡ xã hội.Many people do not know the monkeypod's importance in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tên gọi cây Pithecellobium dulce, một loài cây thân gỗ có quả dạng đậu, thường gọi là cây me Thái/mèo (tùy vùng). Quả có hạt đen bên trong, ruột ăn được, vị chua ngọt; cây thường được trồng làm bóng mát hoặc làm hàng rào.

Pithecellobium dulce blackbead.

Ví dụ
Cây monkeypod cung cấp bóng mát cho các gia đình trong buổi gặp gỡ.The monkeypod tree provides shade for families during social gatherings.
Nhiều người không biết cây monkeypod là một loại cây xã hội.Many people do not know the monkeypod is a social tree.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài cây thân gỗ nhiệt đới thuộc chi Couroupita (còn gọi là Lecythis nicaraguarensis), thường được gọi là “coco de mono” trong một số nơi. Cây này có hoa và quả đặc trưng, mọc ở vùng khí hậu ấm, không phổ biến bằng một số cây ăn quả khác.

Couroupita nicaraguarensis syn Lecythis nicaraguarensis coco de mono.

Ví dụ
Cây monkeypod cung cấp bóng mát cho các buổi họp cộng đồng ở Nicaragua.The monkeypod tree provides shade for community gatherings in Nicaragua.
Nhiều người không biết về trái cây độc đáo của cây monkeypod.Many people do not know about the monkeypod's unique fruit.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh