Anh - Việt

Bản dịch của từ Mono trong tiếng Việt

mono

NounAdjectivePrefix

mono (Noun)

/mˈəʊnəʊ/
/ˈmoʊnoʊ/
AI

Nghĩa 01

bệnh truyền nhiễm thường gây sốt, đau họng và mệt mỏi kéo dài

infectious mononucleosis an illness that causes fever sore throat and tiredness

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mono (Adjective)

/mˈəʊnəʊ/
/ˈmoʊnoʊ/
AI

Nghĩa 01

được thu hoặc phát âm thanh chỉ qua một kênh âm thanh

recorded or played through a single sound channel

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mono (Prefix)

/mˈəʊnəʊ/
/ˈmoʊnoʊ/
AI

Nghĩa 01

biểu thị chỉ có một, đơn lẻ hoặc chỉ liên quan đến một

one single involving only one

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh