ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
mono
Trên trang này
Nghĩa 01
bệnh truyền nhiễm thường gây sốt, đau họng và mệt mỏi kéo dài
infectious mononucleosis an illness that causes fever sore throat and tiredness
Từ tiếng Việt gần nghĩa
được thu hoặc phát âm thanh chỉ qua một kênh âm thanh
recorded or played through a single sound channel
biểu thị chỉ có một, đơn lẻ hoặc chỉ liên quan đến một
one single involving only one