Anh - Việt

Bản dịch của từ Monomer trong tiếng Việt

monomer

Noun Countable

monomer (Noun Countable)

/mˈɒnəʊmɐ/
/ˈmɑnəmɝ/
AI

Nghĩa 01

Phân tử có thể liên kết với các phân tử cùng loại hoặc tương tự để tạo thành chất gồm nhiều đơn vị lặp lại.

A small molecule that can join with other molecules of the same or a similar kind to form a polymer

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xác định từng đơn phân trước khi thảo luận về rác thải nhựa trong cộng đồng đô thị.Researchers identified each monomer before discussing plastic waste in urban communities.
Đơn phân này không thể liên kết với các phân tử tương tự nếu thiếu điều kiện phòng thí nghiệm được kiểm soát.This monomer cannot join similar molecules without controlled laboratory conditions.