Anh - Việt
monomer
Noun Countable
monomer (Noun Countable)
/mˈɒnəʊmɐ/
/ˈmɑnəmɝ/
AI
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xác định từng đơn phân trước khi thảo luận về rác thải nhựa trong cộng đồng đô thị.Researchers identified each monomer before discussing plastic waste in urban communities.
Đơn phân này không thể liên kết với các phân tử tương tự nếu thiếu điều kiện phòng thí nghiệm được kiểm soát.This monomer cannot join similar molecules without controlled laboratory conditions.