Anh - Việt

Bản dịch của từ Monopolizing trong tiếng Việt

monopolizing

Verb

monopolizing (Verb)

/mənˈɑpəlaɪzɪŋ/
/mənˈɑpəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chiếm độc quyền; kiểm soát hoàn toàn một mặt hàng, dịch vụ hoặc thị trường sao cho những người khác khó hoặc không thể tham gia hoặc cạnh tranh.

to have complete control over something especially goods or services.

Ví dụ
Các tập đoàn lớn đang độc quyền thị trường hàng hóa thiết yếu.Large corporations are monopolizing the market for essential goods.
Các doanh nghiệp nhỏ không độc quyền dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng ta.Small businesses are not monopolizing social services in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của monopolizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

monopolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

monopolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

monopolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

monopolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

monopolizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh