Bản dịch của từ Monthly cash flow trong tiếng Việt
Monthly cash flow
Noun [U/C]

Monthly cash flow(Noun)
mˈɒnθli kˈæʃ flˈəʊ
ˈmənθɫi ˈkæʃ ˈfɫoʊ
Ví dụ
02
Sự luân chuyển tiền ra vào đều đặn trong suốt một tháng
There was a continuous flow of money coming in and going out throughout the month.
一个月内现金的不断流入和流出
Ví dụ
03
Số tiền mặt dự kiến nhận hoặc trả trong mỗi tháng
The expected amount of cash to be received or spent each month.
预计每月到账或支出的现金总额
Ví dụ
