Bản dịch của từ Mortgagor trong tiếng Việt

Mortgagor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortgagor(Noun)

mˈɑɹgədʒəɹ
mˈɑɹgədʒəɹ
01

Người vay tiền thế chấp; thường là chủ nhà ký thế chấp tài sản (ví dụ nhà) để nhận khoản vay. Nếu không trả được nợ, người này có thể mất tài sản thế chấp.

The borrower in a mortgage typically a homeowner.

抵押贷款人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ