Bản dịch của từ Mortgage trong tiếng Việt

Mortgage

NounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortgage (Noun)

mˈɔɹgɪdʒ
mˈɑɹgədʒ
01

Một thỏa thuận pháp lý mà theo đó ngân hàng hoặc tổ chức cho vay trao tiền vay có tính lãi và lấy quyền thế chấp lên tài sản của con nợ (ví dụ: nhà hoặc đất). Khi người vay trả hết nợ (cả gốc lẫn lãi), quyền thế chấp sẽ bị xóa và tài sản thuộc về người vay hoàn toàn.

A legal agreement by which a bank building society etc lends money at interest in exchange for taking title of the debtors property with the condition that the conveyance of title becomes void upon the payment of the debt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mortgage (Verb)

mˈɔɹgɪdʒ
mˈɑɹgədʒ
01

Chuyển quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu tài sản (thường là nhà hoặc đất) cho người cho vay làm tài sản đảm bảo cho một khoản vay; nếu không trả được nợ, người cho vay có quyền thu giữ hoặc bán tài sản đó để thu hồi nợ.

Convey a property to a creditor as security on a loan.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mortgage (Noun)

mˈɔːtɪdʒ
ˈmɔrtɪdʒ
01

Tình trạng đã vay tiền theo cách mà người cho vay có quyền yêu cầu tài sản cho đến khi khoản nợ được thanh toán.

The condition of having borrowed money in such a way that the lender has a claim to the property until the debt is paid off

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khoản vay được lấy để mua bất động sản, với chính bất động sản đó làm tài sản thế chấp.

A loan taken out to buy property or real estate with the property itself serving as collateral

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thỏa thuận pháp lý trong đó một ngân hàng cho vay tiền với lãi suất đổi lấy việc nắm giữ quyền sở hữu tài sản của con nợ cho đến khi nghĩa vụ nợ được thanh toán.

A legal agreement in which a bank lends money at interest in exchange for taking the title of the debtors property until the debt obligation is satisfied

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ