Bản dịch của từ Mortgage trong tiếng Việt
Mortgage

Mortgage (Noun)
Một thỏa thuận pháp lý mà theo đó ngân hàng hoặc tổ chức cho vay trao tiền vay có tính lãi và lấy quyền thế chấp lên tài sản của con nợ (ví dụ: nhà hoặc đất). Khi người vay trả hết nợ (cả gốc lẫn lãi), quyền thế chấp sẽ bị xóa và tài sản thuộc về người vay hoàn toàn.
A legal agreement by which a bank building society etc lends money at interest in exchange for taking title of the debtors property with the condition that the conveyance of title becomes void upon the payment of the debt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mortgage (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mortgage (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thỏa thuận pháp lý trong đó một ngân hàng cho vay tiền với lãi suất đổi lấy việc nắm giữ quyền sở hữu tài sản của con nợ cho đến khi nghĩa vụ nợ được thanh toán.
A legal agreement in which a bank lends money at interest in exchange for taking the title of the debtors property until the debt obligation is satisfied
Từ tiếng Việt gần nghĩa
