Anh - Việt

Bản dịch của từ Motorcycling trong tiếng Việt

motorcycling

Noun

motorcycling (Noun)

/mjˈutɚsˌaɪkənɡ/
/mjˈutɚsˌaɪkənɡ/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động hoặc môn thể thao đi (lái) xe mô tô; việc cưỡi/ lái mô tô để di chuyển hoặc giải trí.

The activity or sport of riding a motorcycle.

Ví dụ
Đi xe máy rất phổ biến trong giới trẻ ở các khu vực đô thị như Los Angeles.Motorcycling is popular among young people in urban areas like Los Angeles.
Đi xe máy không chỉ là sở thích; nó là lối sống của nhiều người đam mê.Motorcycling is not just a hobby; it's a lifestyle for many enthusiasts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh