Bản dịch của từ Mottling trong tiếng Việt

Mottling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mottling(Verb)

mˈɑtəlɪŋ
mˈɑtlɪŋ
01

Ghi hoặc phủ lên bề mặt những đốm hoặc vệt màu; làm cho xuất hiện các mảng/đốm màu không đều.

Mark with spots or smears of color.

用颜色的斑点或涂抹标记。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mottling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mottle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mottled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mottled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mottles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mottling

Mottling(Noun)

mˈɑtəlɪŋ
mˈɑtlɪŋ
01

Mottling là hiện tượng bề mặt có những vết, đốm hoặc mảng không đều, phân bố lốm đốm, khiến màu sắc hoặc kết cấu trông loang lổ hoặc không đồng đều.

A pattern of irregular marks or spots.

斑驳的图案或斑点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ