Anh - Việt

Bản dịch của từ Mottling trong tiếng Việt

mottling

VerbNoun

mottling (Verb)

/mˈɑtəlɪŋ/
/mˈɑtlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi hoặc phủ lên bề mặt những đốm hoặc vệt màu; làm cho xuất hiện các mảng/đốm màu không đều.

mark with spots or smears of color.

Ví dụ
Nghệ sĩ đang tô điểm bức tranh bằng màu sắc rực rỡ cho triển lãm.The artist is mottling the canvas with bright colors for the exhibition.
Họ không tô điểm bức tường; nó là một màu đồng nhất.They are not mottling the wall; it's a solid color instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mottling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mottle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mottled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mottled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mottles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mottling

mottling (Noun)

/mˈɑtəlɪŋ/
/mˈɑtlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mottling là hiện tượng bề mặt có những vết, đốm hoặc mảng không đều, phân bố lốm đốm, khiến màu sắc hoặc kết cấu trông loang lổ hoặc không đồng đều.

a pattern of irregular marks or spots.

Ví dụ
Các dấu vết trên tường cho thấy sự xuống cấp đô thị ở Detroit.The mottling on the wall showed signs of urban decay in Detroit.
Các công viên của thành phố không có dấu vết hay hư hại nào.The city’s parks do not have any mottling or damage visible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh