Anh - Việt

Bản dịch của từ Mountainous trong tiếng Việt

mountainous

Adjective

mountainous (Adjective)

/mˈaʊntənəs/
/mˈaʊntn̩əs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả cái gì rất lớn, to khổng lồ, đồ sộ (nhấn mạnh kích thước hoặc số lượng lớn).

Very large huge.

Ví dụ
Nhiệm vụ khổng lồ xóa đói đói đòi hỏi nỗ lực tập thể.The mountainous task of eradicating poverty requires collective effort.
Thách thức khổng lồ của biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến cộng đồng trên toàn thế giới.The mountainous challenge of climate change affects communities worldwide.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả một khu vực có nhiều núi; vùng đồi núi, gồ ghề và lắm núi non.

of a region having many mountains.

Ví dụ
Địa hình núi đồi khiến việc vận chuyển khó khăn ở vùng nông thôn.The mountainous terrain made transportation difficult in rural areas.
Các vùng núi thu hút những người đi bộ đường dài và leo núi tìm kiếm cuộc phiêu lưu.The mountainous regions attract hikers and climbers seeking adventure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mountainous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mountainous

núi non

more mountainous

núi non hơn

most mountainous

miền núi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh