Bản dịch của từ Moya trong tiếng Việt

Moya

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moya(Interjection)

ˈmɔɪ.ə
ˈmɔɪ.ə
01

Từ cảm thán dùng để bày tỏ sự hoài nghi sâu sắc hoặc không tin tưởng; tương đương như phản ứng “thật sao? không thể nào!” khi ai đó nói điều khó tin.

Expressing deep scepticism or disbelief.

深表怀疑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh