scepticism
scepticism (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Học thuyết hoặc quan điểm cho rằng không thể có kiến thức chắc chắn; tức là cho rằng con người không thể biết được điều gì với độ chắc chắn tuyệt đối.
The theory that certain knowledge is impossible.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của scepticism (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một liều lượng cân nhắc khỏe mạnh healthy dose of scepticism/skepticism | Cô ấy tiếp cận nền tảng truyền thông xã hội mới với một liều lượng nghi ngờ khỏe mạnh. She approached the new social media platform with a healthy dose of scepticism. |
mức độ nghi ngờ degree of scepticism/skepticism | Sự hoài nghi của cô ấy đối với truyền thông xã hội ảnh hưởng đến mối quan hệ của cô ấy. Her degree of skepticism towards social media affected her relationships. |
sự hoài nghi lớn great deal of scepticism/skepticism | Có rất nhiều sự hoài nghi xoay quanh ảnh hưởng của mạng xã hội. There is a great deal of skepticism surrounding social media influence. |
