Bản dịch của từ Muckraker trong tiếng Việt

Muckraker

Noun [U/C]Verb

Muckraker (Noun)

mˈʌkɹeɪkɚ
mˈʌkɹeɪkɚ
01

Người tìm kiếm và công khai những thông tin tai tiếng về người nổi tiếng.

A person who searches out and publicizes scandalous information about famous people

Ví dụ

The muckraker exposed the scandal involving a popular celebrity.

Người điều tra đã phơi bày vụ bê bối liên quan đến một ngôi sao nổi tiếng.

The muckraker's articles about the wealthy businessman caused a stir.

Những bài viết của người điều tra về doanh nhân giàu có gây xôn xao.

Muckraker (Verb)

mˈʌkɹeɪkɚ
mˈʌkɹeɪkɚ
01

Tìm kiếm và công khai những thông tin tai tiếng về người nổi tiếng.

To search out and publicize scandalous information about famous people

Ví dụ

The journalist muckraked the celebrity's personal life for a story.

Nhà báo muckraked cuộc sống cá nhân của người nổi tiếng để viết bài.

The reporter muckraking the influencer's past caused a stir online.

Người phóng viên muckraking quá khứ của người ảnh hưởng gây xôn xao trên mạng.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Muckraker

Không có idiom phù hợp