Bản dịch của từ Multi-faceted governance trong tiếng Việt

Multi-faceted governance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multi-faceted governance(Phrase)

mˌʌltɪfˈeɪsɪtɪd ɡˈʌvənəns
ˈməɫtiˈfeɪsətɪd ˈɡəvɝnəns
01

Quản lý hoặc điều hành với nhiều góc nhìn khác nhau

Management or administration is characterized by a variety of perspectives.

管理或行政工作的看法往往多种多样。

Ví dụ
02

Quản trị có nhiều khía cạnh hoặc chiều hướng khác nhau

Management has many facets or dimensions.

管理具有多个方面或方向。

Ví dụ
03

Một hệ thống quản trị xem xét nhiều yếu tố và góc nhìn khác nhau

A management system considers various factors and perspectives.

一种考虑多种因素和不同观点的治理体系

Ví dụ