Bản dịch của từ Multitasker trong tiếng Việt

Multitasker

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multitasker(Noun)

mˌʌltitˈæstɚki
mˌʌltitˈæstɚki
01

Người có khả năng làm được nhiều việc cùng lúc hoặc xử lý nhiều nhiệm vụ cùng lúc một cách hiệu quả.

A person who can deal with more than one task at the same time.

能同时处理多项任务的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Multitasker(Noun Countable)

mˌʌltitˈæstɚki
mˌʌltitˈæstɚki
01

Người có khả năng làm nhiều việc cùng lúc, xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ mà không bị quá rối.

A person who can deal with more than one task at the same time.

能够同时处理多项任务的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh