Bản dịch của từ Municipal building trong tiếng Việt

Municipal building

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Municipal building(Noun)

mjunˈɪsəpəl bˈɪldɨŋ
mjunˈɪsəpəl bˈɪldɨŋ
01

Một toà nhà được sử dụng cho các công việc hành chính, chính quyền địa phương như hội trường thị chính, toà án hoặc các văn phòng chính quyền thành phố/huyện.

A building used for municipal government purposes such as a town hall or courthouse.

市政建筑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh