Bản dịch của từ Mussel trong tiếng Việt

Mussel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mussel(Noun)

mˈʌsl̩
mˈʌsl̩
01

Loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ (hai mảnh vỏ khép lại) có vỏ thường màu nâu hoặc tím đen; sống ở nước (biển hoặc nước lợ), thường bám vào đá, cầu cảng hoặc vỏ các sinh vật khác và được dùng làm thực phẩm.

Any of a number of bivalve molluscs with a brown or purplishblack shell.

一种有棕色或紫黑色壳的双壳软体动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ