Anh - Việt

Bản dịch của từ Mystified trong tiếng Việt

mystified

AdjectiveVerb

mystified (Adjective)

/ˈmɪ.stəˌfaɪd/
/ˈmɪ.stəˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy bối rối, hoang mang hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Cảm thấy bối rối, hoang mang hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

bewildered or perplexed.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bối rối trước những thay đổi gần đây về luật truyền thông xã hội.Many people felt mystified by the recent changes in social media laws.
Cô ấy không cảm thấy bối rối trước những động lực xã hội phức tạp trong nhóm.She was not mystified by the complex social dynamics in the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mystified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mystified

hoang mang

more mystified

hoang mang hơn

most mystified

hoang mang nhất

mystified (Verb)

/mˈɪstəfaɪd/
/mˈɪstəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · khiến ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra

khiến ai đó bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra

cause someone to be bewildered or perplexed.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội phức tạp đã làm nhiều sinh viên bối rối trong buổi thảo luận.The complex social issues mystified many students during the discussion.
Giáo viên không làm cho chủ đề bất bình đẳng xã hội trở nên khó hiểu.The teacher did not mystify the topic of social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mystified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mystify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mystified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mystified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mystifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mystifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh