Anh - Việt

Bản dịch của từ Perplex trong tiếng Việt

perplex

Verb

perplex (Verb)

/pɚplˈɛks/
/pəɹplˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó hoàn toàn bối rối, không hiểu chuyện gì đang xảy ra hoặc không biết cách phản ứng.

Make (someone) feel completely baffled.

Ví dụ
Việc biến mất đột ngột của cô làm cho bạn bè cô cảm thấy hoàn toàn bối rối.Her sudden disappearance perplexed her friends.
Hệ thống xã hội phức tạp làm cho các thành viên mới cảm thấy bối rối.The complex social hierarchy perplexed the new members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perplex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perplex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perplexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perplexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perplexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perplexing

perplex (Verb)

/pɚplˈɛksɪz/
/pɚplˈɛksɪz/
AI

Nghĩa 01

gây cho ai đó cảm giác hoàn toàn bối rối, lúng túng hoặc không biết phải làm gì; làm ai đó cảm thấy khó hiểu hoàn toàn.

to cause someone to feel completely baffled.

Ví dụ
Sự thay đổi đột ngột trong chính sách làm nhiều nhân viên xã hội ở California bối rối.The sudden change in policy perplexes many social workers in California.
Cuộc khảo sát mới này hoàn toàn không làm bối rối các nhà lãnh đạo cộng đồng.This new survey does not perplex the community leaders at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perplex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perplex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perplexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perplexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perplexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perplexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh