Anh - Việt

Bản dịch của từ Naturalised trong tiếng Việt

naturalised

AdjectiveVerb

naturalised (Adjective)

/nˈætʃɚələst/
/nˈætʃɚələst/
AI

Nghĩa 01

Được nhập quốc tịch theo pháp luật; chỉ người nước ngoài đã được cơ quan chức năng trao hoặc công nhận quyền công dân của một nước.

having citizenship conferred by law on foreigners.

Ví dụ
Maria trở thành công dân tự nhiên sau khi sống ở Mỹ năm năm.Maria became a naturalised citizen after living in the US for five years.
Nhiều người nhập cư không phải là công dân tự nhiên ở các quốc gia mới.Many immigrants are not naturalised citizens in their new countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

naturalised (Verb)

/nˈætʃɚələst/
/nˈætʃɚələst/
AI

Nghĩa 01

Cho người nước ngoài quyền công dân (biến người nước ngoài thành công dân của nước đó).

grant citizenship to a foreigner.

Ví dụ
Chính phủ đã cấp quốc tịch cho hơn 50.000 người nhập cư năm ngoái.The government naturalised over 50,000 immigrants last year.
Họ không cấp quốc tịch cho bất kỳ ai từ các quốc gia bị cấm.They did not naturalise anyone from the banned countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của naturalised (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

naturalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

naturalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

naturalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

naturalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

naturalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh