Bản dịch của từ Needed payment trong tiếng Việt
Needed payment
Noun [U/C]

Needed payment(Noun)
nˈiːdɪd pˈeɪmənt
ˈnidɪd ˈpeɪmənt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Việc thanh toán khoản nợ đã vay
Make payments for what you owe.
偿还所欠之款的行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tình trạng hoặc sự thật về việc phải trả tiền
The condition or the actual situation that requires payment.
必须支付的状态或实际情况
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
