Bản dịch của từ Needed payment trong tiếng Việt

Needed payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Needed payment(Noun)

nˈiːdɪd pˈeɪmənt
ˈnidɪd ˈpeɪmənt
01

Số tiền cần trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ

The amount of money needed to pay for goods or services.

购买商品或服务所需支付的金额

Ví dụ
02

Việc trả những gì mình nợ

Paying off what you owe

偿还所欠之款的行为

Ví dụ
03

Việc phải trả tiền hoặc điều kiện để thanh toán

The condition or actual situation that requires payment.

需要支付的状态或实际情况

Ví dụ